Friday, May 31, 2013

Mã hóa biết đọc biết viết [ = coding literacy ] là một phần rất lớn trong tương lai của chúng tôi là một quốc gia. 程式編寫是文盲, 非文盲的新定義

http://www.fastcoexist.com/1682169/coding-is-coming-to-every-industry-you-can-think-of-time-to-start-learning-it-now


 Coding literacy is a huge part of our future as a country.
codeng literacy: ē-hiáu   siá   tiān-náu gí-giân , bat codeng  tī   bī-lâi  sī kok-ka lāi-té   chiàm  chin-tōa  ê  pō͘-hūn.

 Coding literacy is a huge part of our future as a country.
Mã hóa biết đọc biết viết một phần rất lớn trong tương lai của chúng tôi là một quốc gia.
Programming = codeng =   會曉寫電腦程式語言 對國家 e 將來是佔真大 e 部份

對漢字開始認識人類通識的台灣 gia-a:

1.  10-個月懷胎
2. 媽媽, 奶媽教第一種語言,  在1980-2012 不幸是教漢字:
華語漢字, 台語古漢學.
3. 2013-年的世紀開始,
電腦網路用英文當作寫coding-programming 的文字.

4. 地球人 :
4a: 通曉英文
4b: 會曉coding-programming,
4c : [ 4a+4b] 才是  it-web tech 的  literacy;
若無就是 il-literacy.

5. English, American language 是被網路程式碼所認定

5a: 學會英語是寫程式的先決條件
5b: 英語是拼音文字, 是現今地球村學德文西班牙語
地球上大多數語言的撬門磚入門磚

6a. 可以說有英語有機會成為多語能力的地球人
6b. 有能力學coding 學programming.
6c: 陷在漢字單一學習認知的管道,
你無門路進入 coding 的網路生態. 



 

No comments:

Post a Comment